menu_book
見出し語検索結果 "tận dụng" (1件)
日本語
動駆使する
Cô ấy biết tận dụng thời gian rảnh.
彼女は自由時間を駆使する。
swap_horiz
類語検索結果 "tận dụng" (0件)
format_quote
フレーズ検索結果 "tận dụng" (6件)
Cô ấy biết tận dụng thời gian rảnh.
彼女は自由時間を駆使する。
Tận dụng kinh nghiệm chiến trường trong vài năm qua.
過去数年間の戦場経験を活用して。
Vũ Đông tận dụng thời cơ điều xe bắt mã và thắng sau 28 nước cờ.
ヴー・ドンはその好機を利用して車を動かして馬を捕獲し、28手で勝利した。
Hậu vệ trái đội khách tận dụng đường chuyền về bằng đầu bất cẩn.
アウェイチームの左サイドバックは不注意なヘディングでのバックパスを利用した。
Hậu vệ trái đội khách tận dụng đường chuyền về bằng đầu bất cẩn.
アウェイチームの左サイドバックは不注意なヘディングでのバックパスを利用した。
Đội bóng đã tận dụng tốt các tình huống cố định.
チームはセットプレーをうまく活用しました。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)